Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PLF0G102MDO1

Tụ nhôm polymer chân cắm 1000µF 4V φ10×13mm Nichicon PLF0G102MDO1

Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 4V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

PLF0G102MDO1, φ10×13mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PLF0G102MDO1
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×13mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PLF
Tình trạng (Status)
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
4V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
3320 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
6640 mA
ESR ở 20 °C
6 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
800 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 13 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PLF
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Not For New Designs
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)4V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))6mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)3.32 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)6.64 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.512" (13.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng PLF gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện chân cắm (radial) tiêu chuẩn, có ESR thấp, dòng ripple cao và tuổi thọ tải cao 2000 giờ ở 105 °C. Lý tưởng cho các ứng dụng ô tô, tụ PLF có dải điện áp định mức từ 2.5 V đến 25 V và dải điện dung định mức từ 6.8 µF đến 1500 µF. Tất cả các model tuân thủ AEC-Q200 và RoHS, hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 6.8 µF – 1500 µF
  • Lý tưởng cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PLF0G122MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1200 µF, 4V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G271MCO8

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 270 µF, 4V, ±20%, φ6.3×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G271MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 270 µF, 4V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G391MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 390 µF, 4V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G561MCO6

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 560 µF, 4V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G561MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 560 µF, 4V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G681MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 680 µF, 4V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0G821MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 820 µF, 4V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá