Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCZ1V181MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 180µF 35V φ10×10mm Nichicon PCZ1V181MCL1GS

180 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

PCZ1V181MCL1GS, φ10×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCZ1V181MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCZ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
180 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
900 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1800 mA
ESR ở 20 °C
20 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
189 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 150 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 150 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCZ
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)180 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))20mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 150°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 150°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)900 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.8 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCZ độ tin cậy cao có ESR thấp và dòng ripple cao, với khả năng chịu nhiệt độ cao được cải thiện so với dòng PCH. Dòng sản phẩm lý tưởng cho các ứng dụng ô tô khắt khe đòi hỏi nhiệt độ cao, như ECU, quạt làm mát động cơ, điều khiển bơm và HVAC. Các tụ có dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +150 °C với tuổi thọ tải 2000 giờ ở 150 °C. Dòng PCZ tuân thủ RoHS và AEC-Q200, gồm các model định mức từ 16 V đến 63 V và từ 12 μF đến 1000 μF.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 150 °C, -55 °C đến +150 °C
  • Cho ECU, quạt làm mát động cơ, điều khiển bơm, HVAC
  • Điện áp 16 V – 63 V, điện dung 12 μF – 1000 μF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCZ1V221MCL1GS

Nichicon220 µF, 35V, ±20%, φ10×12.7mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCZ1V470MCL1GS

Nichicon47 µF, 35V, ±20%, φ8×7mm. ESR thấp, ripple cao, chịu nhiệt tốt hơn dòng PCH: -55 °C đến +150 °C, 2000 giờ ở 150 °C, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0E102MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 2.5V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0E122MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1200 µF, 2.5V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0E152MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1500 µF, 2.5V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0E152MDO6

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1500 µF, 2.5V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0E331MCO8

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 330 µF, 2.5V, ±20%, φ6.3×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF0E391MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 390 µF, 2.5V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá