Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCX1D560MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 56µF 20V φ8×7mm Nichicon PCX1D560MCL1GS

56 µF, 20V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

PCX1D560MCL1GS, φ8×7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCX1D560MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
56 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
20V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
250 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
500 mA
ESR ở 20 °C
50 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
224 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCX
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)56 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)20V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))50mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)250 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)500 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.276" (7.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCX gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có dòng ripple cho phép cao, ESR thấp và tuổi thọ dài, với khả năng chịu nhiệt độ cao được cải thiện so với dòng PCV. Tuổi thọ tải định mức từ 1500 đến 3000 giờ ở 125 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C. Dòng tụ có điện dung định mức từ 5.6 µF đến 390 µF và điện áp từ 16 V đến 50 V. Tuân thủ AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cho phép cao, ESR thấp
  • Chịu nhiệt tốt hơn dòng PCV
  • Tuổi thọ 1500–3000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 16 V – 50 V, điện dung 5.6 µF – 390 µF
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCX1D680MCL1GS

Nichicon68 µF, 20V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E121MCL1GS

Nichicon120 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E121MCL6GS

Nichicon120 µF, 25V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E181MCL1GS

Nichicon180 µF, 25V, ±20%, φ10×12.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E220MCL1GS

Nichicon22 µF, 25V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E390MCL1GS

Nichicon39 µF, 25V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E560MCL1GS

Nichicon56 µF, 25V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1E820MCL1GS

Nichicon82 µF, 25V, ±20%, φ10×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá