Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCX1C221MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 220µF 16V φ8×12mm Nichicon PCX1C221MCL1GS

220 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

PCX1C221MCL1GS, φ8×12mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCX1C221MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×12mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
220 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
435 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
870 mA
ESR ở 20 °C
27 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
704 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 12 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCX
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)220 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))27mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)435 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)870 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.472" (12.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCX gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có dòng ripple cho phép cao, ESR thấp và tuổi thọ dài, với khả năng chịu nhiệt độ cao được cải thiện so với dòng PCV. Tuổi thọ tải định mức từ 1500 đến 3000 giờ ở 125 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +125 °C. Dòng tụ có điện dung định mức từ 5.6 µF đến 390 µF và điện áp từ 16 V đến 50 V. Tuân thủ AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cho phép cao, ESR thấp
  • Chịu nhiệt tốt hơn dòng PCV
  • Tuổi thọ 1500–3000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 16 V – 50 V, điện dung 5.6 µF – 390 µF
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCX1C271MCL1GS

Nichicon270 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1C391MCL1GS

Nichicon390 µF, 16V, ±20%, φ10×12.7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×12.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1C470MCL1GS

Nichicon47 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1C820MCL1GS

Nichicon82 µF, 16V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1D121MCL1GS

Nichicon120 µF, 20V, ±20%, φ10×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1D121MCL6GS

Nichicon120 µF, 20V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1D151MCL1GS

Nichicon150 µF, 20V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCX1D181MCL1GS

Nichicon180 µF, 20V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCX: ripple cao, ESR thấp, chịu nhiệt tốt hơn PCV, 1500–3000 giờ ở 125 °C, AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá