PCM1C221MCL4GS
Tụ nhôm polymer dán 220µF 16V φ6.3×8mm Nichicon PCM1C221MCL4GS
220 µF, 16V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- PCM1C221MCL4GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- PCM
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 220 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 850 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1700 mA
- ESR ở 20 °C
- 23 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 105 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 6000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | PCM |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 220 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 23mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 6000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 850 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.7 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.315" (8.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng PCM độ tin cậy cao là tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có ESR thấp và dòng ripple cao kết hợp với điện dung cao, dải nhiệt độ hoạt động rộng (-55 °C đến +125 °C) và tuổi thọ dài (8000 giờ ở 125 °C). Phù hợp cho nhiều ứng dụng ô tô khắt khe, bao gồm ECU, bộ chuyển đổi DC-DC, các thiết bị điện tử thân xe và cụm đồng hồ, dòng tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS. Các linh kiện SMD này chịu được hàn reflow không chì đến 260 °C và có các mức định mức từ 16 V đến 80 V, 12 µF đến 1000 µF.
Tính năng chính
- ESR thấp, dòng ripple cao, điện dung cao
- Tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, dải nhiệt độ -55 °C đến +125 °C
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
- Chịu hàn reflow không chì đến 260 °C
- Điện áp 16 V – 80 V, điện dung 12 µF – 1000 µF
Tài liệu
- Datasheet dòng PCM (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| PCM1C471MCL1GS Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ10×8mm Datasheet (PDF) | φ10×8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1C471MCL6GS Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1C561MCL1GS Nichicon560 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ8×12mm Datasheet (PDF) | φ8×12mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1C681MCL1GS Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1D101MCL1GS Nichicon100 µF, 20V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ6.3×6mm Datasheet (PDF) | φ6.3×6mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1D151MCL1GS Nichicon150 µF, 20V, ±20%, φ8×7mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ8×7mm Datasheet (PDF) | φ8×7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1D151MCL4GS Nichicon150 µF, 20V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ6.3×8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PCM1D331MCL1GS Nichicon330 µF, 20V, ±20%, φ10×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCM ESR thấp, ripple cao, tuổi thọ 8000 giờ ở 125 °C, 16 V – 80 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, DC-DC ô tô. φ10×8mm Datasheet (PDF) | φ10×8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |