Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PCJ1C330MCL1GS

Tụ nhôm polymer dán 33µF 16V φ5×6mm Nichicon PCJ1C330MCL1GS

33 µF, 16V, ±20%, φ5×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCJ ESR thấp, điện dung cao đến 2700 µF, ripple cao, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

PCJ1C330MCL1GS, φ5×6mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PCJ1C330MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ5×6mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PCJ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
33 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1035 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2070 mA
ESR ở 20 °C
35 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
105 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ5 × 6 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PCJ
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)33 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))35mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.035 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.07 A
Kích thước (Size / Dimension)0.197" Dia (5.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.236" (6.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng PCJ là tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện dạng chip, có ESR thấp, điện dung cao và dòng ripple cao. Tụ dòng PCJ có dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C và tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C. Được thiết kế để chịu hàn reflow không chì đến 260 °C, dòng PCJ có dải điện áp 2.5 V đến 16 V và dải điện dung 33 µF đến 2700 µF. Đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200.

Tính năng chính

  • ESR thấp, điện dung cao, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C, dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Chịu hàn reflow không chì đến 260 °C
  • Điện áp 2.5 V – 16 V, điện dung 33 µF – 2700 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PCJ1C331MCL1GS

Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm polymer dán PCJ ESR thấp, điện dung cao đến 2700 µF, ripple cao, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCJ1C390MCL1GS

Nichicon39 µF, 16V, ±20%, φ5×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCJ ESR thấp, điện dung cao đến 2700 µF, ripple cao, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCJ1C680MCL1GS

Nichicon68 µF, 16V, ±20%, φ6.3×6mm. Tụ nhôm polymer dán PCJ ESR thấp, điện dung cao đến 2700 µF, ripple cao, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCJ1C820MCL1GS

Nichicon82 µF, 16V, ±20%, φ6.3×8mm. Tụ nhôm polymer dán PCJ ESR thấp, điện dung cao đến 2700 µF, ripple cao, 2.5 V – 16 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCK0E122MCO1GS

Nichicon1200 µF, 2.5V, ±20%, φ10×8mm. ESR siêu thấp, điện dung và ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 6.3 V, 220 µF – 2200 µF, đạt AEC-Q200.

φ10×8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCK0E222MCO1GS

Nichicon2200 µF, 2.5V, ±20%, φ10×10mm. ESR siêu thấp, điện dung và ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 6.3 V, 220 µF – 2200 µF, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCK0E391MCO1GS

Nichicon390 µF, 2.5V, ±20%, φ6.3×6mm. ESR siêu thấp, điện dung và ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 6.3 V, 220 µF – 2200 µF, đạt AEC-Q200.

φ6.3×6mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PCK0E561MCO1GS

Nichicon560 µF, 2.5V, ±20%, φ8×7mm. ESR siêu thấp, điện dung và ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 6.3 V, 220 µF – 2200 µF, đạt AEC-Q200.

φ8×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá