ME910G1WW07T080400
Module LTE Cat-M/NB-IoT ME910G1 (LTE-M/NB-IoT Module)
Module LTE Cat M1/NB2 dòng xE910 (LGA 28.2 x 28.2 x 2.2 mm), dự phòng GSM/GPRS trên bản WW, GNSS tích hợp, PSM/eDRX, LwM2M, FOTA, eSIM SGP.22; phiên bản W1, WW, W3.

Thông số
- Mã nhà sản xuất
- ME910G1WW07T080400
- Hãng sản xuất
- Telit Cinterion
- Công nghệ
- LTE Cat M1/NB2 | Dự phòng GSM/GPRS, GNSS | Telit OneEdge™
- Dòng form factor
- Form factor LGA xE910 28.2 x 28.2 x 2.2 mm là dòng rộng nhất của Telit Cinterion, gồm các model công nghệ cellular 2G, 3G, 4G, 3GPP và 3GPP2, một số model có tùy chọn định vị. Mọi thành viên trong dòng dùng chung sơ đồ chân cơ bản, giao tiếp điện (nguồn cấp có thể khác nhau, xem thông số từng model) và giao tiếp lập trình, cho phép nhà phát triển áp dụng chiến lược “design once, use anywhere”.
- Chứng nhận (ME910G1-W1)
- FCC/IC, RED, UKCA, Anatel, Ifetel, GCF, PTCRB, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, Deutsche Telekom, Rogers
- Chứng nhận (ME910G1-WW)
- FCC/IC, RED, UKCA, GCF, PTCRB, ANATEL, Ifetel, RCM, JATE/TELEC, KC, CCC, SRRC, NCC, IMDA, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, TELSTRA, SKT, NTT DOCOMO, KDDI, Deutsche Telekom, Rogers, Spark
- Chứng nhận (ME910G1-W3)
- FCC/IC, GCF, RED, UKCA, PTCRB, AT&T, FirstNet, Verizon
- Kích thước
- 28.2 x 28.2 x 2.2 mm
- Phần cứng
- Form factor LGA
- Dải nhiệt độ hoạt động & mở rộng
- -40 °C đến +85 °C
- Điện áp danh định
- 3.8 V dc
- Dải điện áp hoạt động
- 3.2–4.2 V
- Dải điện áp mở rộng
- 2.6–4.5 V
- Môi trường phát triển ứng dụng Telit
- AppZone C
- Phần mềm
- 3GPP Rel 12 PSM
- Phần mềm
- 3GPP Rel 13 eDRX
- Phần mềm
- 3GPP Rel 13 vùng phủ mở rộng (extended coverage)
- Phần mềm
- Telit OneEdge
- Phần mềm
- Cập nhật firmware từ xa (FOTA) bằng kỹ thuật delta upgrade
- Driver
- Windows 10, Linux, Android 10 và 11 RIL
- Thị trường
- ME910G1-W1: Toàn cầu | ME910G1-WW: Toàn cầu | ME910G1-W3: Toàn cầu
- LTE-M/NB-IoT
- ME910G1-W1: Hai chế độ LTE-M/NB-IoT | ME910G1-WW: Hai chế độ LTE-M/NB-IoT | ME910G1-W3: Chỉ LTE-M
- Băng tần 4G
- ME910G1-W1: B1, B2, B3, B4, B5, B8, B8_US**, B12, B13, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B71, B85 | ME910G1-WW: B1, B2, B3, B4, B5, B8, B8_US**, B12, B13, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B71, B85 | ME910G1-W3: B1, B2, B3, B4, B5, B8, B8_US, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B85
- Băng tần 2G
- ME910G1-WW: B2, B3, B5, B8
- Công suất phát
- ME910G1-W1: LTE: 21 dBm (Power Class 5) | ME910G1-WW: LTE: 23 dBm (Power Class 3) 33 dBm (Power Clas GSM/GPRS: s 4) | ME910G1-W3: LTE: 23 dBm (Power Class 3)
- Phê duyệt
- ME910G1-W1: FCC/IC, RED, UKCA, Anatel, Ifetel, GCF, PTCRB, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, Deutsche Telekom, Rogers | ME910G1-WW: FCC/IC, RED, UKCA, GCF, PTCRB, ANATEL, Ifetel, RCM, JATE/TELEC, KC, CCC, SRRC, NCC, IMDA, AT&T, FirstNet, Verizon, Sprint, T-Mobile US, TELSTRA, SKT, NTT DOCOMO, KDDI, Deutsche Telekom, Rogers, Spark | ME910G1-W3: FCC/IC, GCF, RED, UKCA, PTCRB, AT&T, FirstNet, Verizon
- Thoại
- ME910G1-W1: Không | ME910G1-WW: Không | ME910G1-W3: Không
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Module thu phát RF, modem |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Telit Cinterion |
| Chuẩn RF (RF Family/Standard) | Cellular |
| Giao thức (Protocol) | GPRS, GSM |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
Thông tin chi tiết
ME910G1 là phiên bản Category M1/NB2 phát triển từ dòng sản phẩm chủ lực xE910 của Telit Cinterion.
Form factor LGA xE910 28.2 x 28.2 x 2.2 mm là dòng rộng nhất của Telit Cinterion, gồm các model cellular 2G, 3G, 4G, 3GPP và 3GPP2, một số model có tùy chọn định vị. Các thành viên dùng chung sơ đồ chân cơ bản, giao tiếp điện và lập trình, cho phép chiến lược “design once, use anywhere”.
Các mã đặt hàng cùng dòng
| ME910G1W107T080100 | |
|---|---|
| ME910G1WW07T080400 |
Tính năng chính
- LTE: Băng tần: B1,B2, B4, B5, B8, B8_US, B12, B13, B18, B19, B25, B26, B27, B28, B66, B71, B85(ME910G1-W1/WW)
- Băng tần LTE: B1, B2, B3, B4 ,B5, B8, B8_US, B12, B13, B14, B18, B19, B20, B25, B26, B27, B28, B66, B85 ( ME910G1-W3)
- Băng tần 2G: B2, B3, B5, B8 ( ME910G1-WW)
- PSM, eDRX, vùng phủ mở rộng (Extended Coverage)
- Điều khiển bằng AT command theo 3GPP TS 27.005, 27.007 và AT command riêng của Telit
- SIM application tool kit
- SMS over NAS
- Stack IPv4/IPv6 với giao thức TCP và UDP
- GNSS tích hợp (GPS, GLONASS, Beidou, Galileo)
- OMA Lightweight M2M (LwM2M)
- Cập nhật firmware từ xa (FOTA) bằng kỹ thuật delta upgrade
- Tuân thủ chuẩn GSMA SGP.22 Remote SIM Provisioning (RSP)
- Đã kiểm chứng với eSIM Telit Cinterion NExT SGP.22
Tài liệu
- Datasheet (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Telit Cinterion. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| ML865G1 Telit CinterionModule LTE Cat M1/NB2 (3GPP Rel 14) dòng xL865 kèm dự phòng GSM/GPRS, tùy chọn GNSS, đóng gói VQFN 24.4 x 24.4 x 2.6 mm, nguồn 3.2-4.2 V, PSM/eDRX, AppZone C. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLS63-W Telit CinterionModule MTC LTE Cat 1 toàn cầu (DL 10.2 Mbps) kèm 3G và GSM bốn băng, GNSS, VoLTE và thoại CS, LGA 33 x 29 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, ASC0/ASC1, SPI, I2C, ADC, PCM/I2S, 2 SIM. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLS63-W-B Telit CinterionModule MTC LTE Cat 1 toàn cầu (DL 10.2 Mbps) kèm 3G và GSM bốn băng, GNSS, VoLTE và thoại CS, LGA 33 x 29 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, ASC0/ASC1, SPI, I2C, ADC, PCM/I2S, 2 SIM. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLS83-W Telit CinterionModule IoT LTE Cat 4 toàn cầu (DL 150 Mbps) kèm 3G và GSM bốn băng, GNSS, VoLTE và thoại CS, LGA 33 x 29 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, ASC0/ASC1, SPI, I2C, ADC, PCM/I2S, 2 SIM. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLS83-W-B Telit CinterionModule IoT LTE Cat 4 toàn cầu (DL 150 Mbps) kèm 3G và GSM bốn băng, GNSS, VoLTE và thoại CS, LGA 33 x 29 x 2.6 mm, giao tiếp USB 2.0, ASC0/ASC1, SPI, I2C, ADC, PCM/I2S, 2 SIM. Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SE250B4-EU Telit CinterionSmart module thế hệ 2 chạy Android/Linux, LTE Cat 4, Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth LE 5.0, GNSS tích hợp, VoLTE, đóng gói LGA 41 x 43 mm; phiên bản NA, EU và WE (chỉ Wi-Fi). Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SE250B4-NA Telit CinterionSmart module thế hệ 2 chạy Android/Linux, LTE Cat 4, Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth LE 5.0, GNSS tích hợp, VoLTE, đóng gói LGA 41 x 43 mm; phiên bản NA, EU và WE (chỉ Wi-Fi). Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| SE250B4-WE Telit CinterionSmart module thế hệ 2 chạy Android/Linux, LTE Cat 4, Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth LE 5.0, GNSS tích hợp, VoLTE, đóng gói LGA 41 x 43 mm; phiên bản NA, EU và WE (chỉ Wi-Fi). Datasheet (PDF) | — | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |



