Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LQS2V331MELZ45

Tụ nhôm snap-in 330µF 350V φ22×45mm Nichicon LQS2V331MELZ45

330 µF, 350V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

LQS2V331MELZ45, φ22×45mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LQS2V331MELZ45
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×45mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LQS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
350V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1716 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.01 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 45 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LQS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)350V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.716 A
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.772" (45.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LQS có khả năng nạp xả tốc độ cao. Các tụ này phù hợp cho các ứng dụng điện tử công suất như động cơ servo AC và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp, cũng như thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung từ 82 µF đến 820 µF.

Tính năng chính

  • Khả năng nạp xả tốc độ cao
  • Cho động cơ servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 82 µF – 820 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LQS2V391MELA45

Nichicon390 µF, 350V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V391MELB35

Nichicon390 µF, 350V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V471MELA50

Nichicon470 µF, 350V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V471MELB40

Nichicon470 µF, 350V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V471MELC30

Nichicon470 µF, 350V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V561MELB45

Nichicon560 µF, 350V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V561MELC35

Nichicon560 µF, 350V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V681MELB50

Nichicon680 µF, 350V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ30×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá