Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LQS2G561MELC40

Tụ nhôm snap-in 560µF 400V φ35×40mm Nichicon LQS2G561MELC40

560 µF, 400V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

LQS2G561MELC40, φ35×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LQS2G561MELC40
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LQS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
560 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1900 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2717 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.41 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LQS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)560 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.9 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.717 A
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LQS có khả năng nạp xả tốc độ cao. Các tụ này phù hợp cho các ứng dụng điện tử công suất như động cơ servo AC và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp, cũng như thiết bị ở khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung từ 82 µF đến 820 µF.

Tính năng chính

  • Khả năng nạp xả tốc độ cao
  • Cho động cơ servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
  • Phù hợp khu vực có điện áp dao động
  • Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 82 µF – 820 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LQS2G681MELC45

Nichicon680 µF, 400V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V121MELZ25

Nichicon120 µF, 350V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V151MELZ30

Nichicon150 µF, 350V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V181MELA25

Nichicon180 µF, 350V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V181MELZ30

Nichicon180 µF, 350V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V221MELA30

Nichicon220 µF, 350V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V221MELZ35

Nichicon220 µF, 350V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LQS2V271MELA35

Nichicon270 µF, 350V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LQS nạp xả tốc độ cao, cho servo AC, mạch chỉnh lưu nhân đôi áp và khu vực điện áp dao động, 350 V – 450 V.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá