LNY2W562MSEGBB
Tụ nhôm chân vít 5600µF 450V φ63.5×165mm Nichicon LNY2W562MSEGBB
5600 µF, 450V, ±20%, φ63.5×165mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNY2W562MSEGBB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ63.5×165mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNY
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 5600 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 17000 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 23800 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 4.76 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ63.5 × 165 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNY |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 5600 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 17 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 23.8 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 2.500" Dia (63.50mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 6.496" (165.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNY có các lựa chọn điện áp cao hơn so với dòng LNR của Nichicon. Được thiết kế cho các ứng dụng điện tử công suất đòi hỏi thu nhỏ kích thước, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 2000 giờ khi áp dòng ripple ở 85 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung định mức từ 820 µF đến 22000 µF.
Tính năng chính
- Điện áp cao hơn dòng LNR
- Cho điện tử công suất cần thu nhỏ kích thước
- Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 85 °C
- Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 820 µF – 22000 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNY (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNY2W562MSEGBN Nichicon5600 µF, 450V, ±20%, φ63.5×165mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×165mm Datasheet (PDF) | φ63.5×165mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W562MSEH Nichicon5600 µF, 450V, ±20%, φ76.2×125mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ76.2×125mm Datasheet (PDF) | φ76.2×125mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W562MSEHBB Nichicon5600 µF, 450V, ±20%, φ76.2×125mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ76.2×125mm Datasheet (PDF) | φ76.2×125mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W562MSEHBN Nichicon5600 µF, 450V, ±20%, φ76.2×125mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ76.2×125mm Datasheet (PDF) | φ76.2×125mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W682MSEG Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ63.5×210mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×210mm Datasheet (PDF) | φ63.5×210mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W682MSEGBB Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ63.5×210mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×210mm Datasheet (PDF) | φ63.5×210mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W682MSEGBN Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ63.5×210mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×210mm Datasheet (PDF) | φ63.5×210mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2W682MSEH Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×150mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ76.2×150mm Datasheet (PDF) | φ76.2×150mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |