Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNY2W182MSEFBB

Tụ nhôm chân vít 1800µF 450V φ51×95mm Nichicon LNY2W182MSEFBB

1800 µF, 450V, ±20%, φ51×95mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

LNY2W182MSEFBB, φ51×95mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNY2W182MSEFBB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ51×95mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNY
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1800 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
7900 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
11060 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.7 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ51 × 95 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNY
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1800 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)7.9 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)11.06 A
Kích thước (Size / Dimension)2.008" Dia (51.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))3.740" (95.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNY có các lựa chọn điện áp cao hơn so với dòng LNR của Nichicon. Được thiết kế cho các ứng dụng điện tử công suất đòi hỏi thu nhỏ kích thước, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 2000 giờ khi áp dòng ripple ở 85 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung định mức từ 820 µF đến 22000 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp cao hơn dòng LNR
  • Cho điện tử công suất cần thu nhỏ kích thước
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 820 µF – 22000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNY2W182MSEFBN

Nichicon1800 µF, 450V, ±20%, φ51×95mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×95mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W182MSEG

Nichicon1800 µF, 450V, ±20%, φ63.5×75mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ63.5×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W182MSEGBB

Nichicon1800 µF, 450V, ±20%, φ63.5×75mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ63.5×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W182MSEGBN

Nichicon1800 µF, 450V, ±20%, φ63.5×75mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ63.5×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W222MSEF

Nichicon2200 µF, 450V, ±20%, φ51×125mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W222MSEFBB

Nichicon2200 µF, 450V, ±20%, φ51×125mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W222MSEFBN

Nichicon2200 µF, 450V, ±20%, φ51×125mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2W222MSEG

Nichicon2200 µF, 450V, ±20%, φ63.5×85mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ63.5×85mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá