LNY2G153MSEJ
Tụ nhôm chân vít 15000µF 400V φ90×190mm Nichicon LNY2G153MSEJ
15000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNY2G153MSEJ
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ90×190mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNY
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 15000 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 400V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 28300 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 39620 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 5 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ90 × 190 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNY |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 15000 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 400V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 28.3 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 39.62 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 3.543" Dia (90.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 7.480" (190.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNY có các lựa chọn điện áp cao hơn so với dòng LNR của Nichicon. Được thiết kế cho các ứng dụng điện tử công suất đòi hỏi thu nhỏ kích thước, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 2000 giờ khi áp dòng ripple ở 85 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 450 V và điện dung định mức từ 820 µF đến 22000 µF.
Tính năng chính
- Điện áp cao hơn dòng LNR
- Cho điện tử công suất cần thu nhỏ kích thước
- Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 85 °C
- Điện áp 350 V – 450 V, điện dung 820 µF – 22000 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNY (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNY2G153MSEJBB Nichicon15000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ90×190mm Datasheet (PDF) | φ90×190mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G153MSEJBN Nichicon15000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ90×190mm Datasheet (PDF) | φ90×190mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G182MSEF Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ51×85mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G182MSEFBB Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ51×85mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G182MSEFBN Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ51×85mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ51×85mm Datasheet (PDF) | φ51×85mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G182MSEG Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ63.5×65mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×65mm Datasheet (PDF) | φ63.5×65mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G182MSEGBB Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ63.5×65mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×65mm Datasheet (PDF) | φ63.5×65mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNY2G182MSEGBN Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ63.5×65mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF. φ63.5×65mm Datasheet (PDF) | φ63.5×65mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |