Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNX2W822MSEH

Tụ nhôm chân vít 8200µF 450V φ76.2×220mm Nichicon LNX2W822MSEH

8200 µF, 450V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

LNX2W822MSEH, φ76.2×220mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNX2W822MSEH
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ76.2×220mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
8200 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
20300 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
28420 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ76.2 × 220 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
20000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNX
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)8200 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)20000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)20.3 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)28.42 A
Kích thước (Size / Dimension)3.000" Dia (76.20mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))8.661" (220.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Phù hợp cho mạch inverter của nguồn công nghiệp, dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNX có dòng ripple cao, khả năng chịu điện áp rất cao và tuổi thọ dài 20000 giờ ở 85 °C. Tụ LNX đạt chuẩn RoHS và có các kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm L, dải nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 550 V và điện dung từ 1000 µF đến 27000 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp rất cao 350 V – 550 V
  • Dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C
  • Điện dung 1000 µF – 27000 µF, kích thước đến φ100 mm × 250 mm
  • Cho mạch inverter nguồn công nghiệp, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNX2W822MSEHBB

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×220mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W822MSEHBN

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ76.2×220mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×220mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W822MSEJ

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W822MSEJBB

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W822MSEJBN

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ90×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ90×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2G102MSEF

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×60mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×60mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2G102MSEFBB

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×60mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×60mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNY2G102MSEFBN

Nichicon1000 µF, 400V, ±20%, φ51×60mm. Tụ chân vít điện áp cao hơn dòng LNR, cho điện tử công suất cần thu nhỏ, 2000 giờ ở 85 °C, 820 µF – 22000 µF.

φ51×60mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá