Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNX2W332MSEH

Tụ nhôm chân vít 3300µF 450V φ76.2×110mm Nichicon LNX2W332MSEH

3300 µF, 450V, ±20%, φ76.2×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

LNX2W332MSEH, φ76.2×110mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNX2W332MSEH
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ76.2×110mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
3300 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
9700 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
13580 mA
Dòng rò (Leakage Current)
3.65 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ76.2 × 110 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
20000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNX
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)3300 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)20000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)9.7 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)13.58 A
Kích thước (Size / Dimension)3.000" Dia (76.20mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))4.331" (110.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Phù hợp cho mạch inverter của nguồn công nghiệp, dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNX có dòng ripple cao, khả năng chịu điện áp rất cao và tuổi thọ dài 20000 giờ ở 85 °C. Tụ LNX đạt chuẩn RoHS và có các kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm L, dải nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 550 V và điện dung từ 1000 µF đến 27000 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp rất cao 350 V – 550 V
  • Dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C
  • Điện dung 1000 µF – 27000 µF, kích thước đến φ100 mm × 250 mm
  • Cho mạch inverter nguồn công nghiệp, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNX2W332MSEHBB

Nichicon3300 µF, 450V, ±20%, φ76.2×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×110mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W332MSEHBN

Nichicon3300 µF, 450V, ±20%, φ76.2×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×110mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W392MSEG

Nichicon3900 µF, 450V, ±20%, φ63.5×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W392MSEGBB

Nichicon3900 µF, 450V, ±20%, φ63.5×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W392MSEGBN

Nichicon3900 µF, 450V, ±20%, φ63.5×170mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W392MSEH

Nichicon3900 µF, 450V, ±20%, φ76.2×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W392MSEHBB

Nichicon3900 µF, 450V, ±20%, φ76.2×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2W392MSEHBN

Nichicon3900 µF, 450V, ±20%, φ76.2×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá