LNX2W222MSEHBN
Tụ nhôm chân vít 2200µF 450V φ76.2×90mm Nichicon LNX2W222MSEHBN
2200 µF, 450V, ±20%, φ76.2×90mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNX2W222MSEHBN
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ76.2×90mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNX
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 2200 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 7100 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 9940 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 2.98 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ76.2 × 90 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 20000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNX |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 2200 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 20000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 7.1 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 9.94 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 3.000" Dia (76.20mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 3.543" (90.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Phù hợp cho mạch inverter của nguồn công nghiệp, dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNX có dòng ripple cao, khả năng chịu điện áp rất cao và tuổi thọ dài 20000 giờ ở 85 °C. Tụ LNX đạt chuẩn RoHS và có các kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm L, dải nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 550 V và điện dung từ 1000 µF đến 27000 µF.
Tính năng chính
- Điện áp rất cao 350 V – 550 V
- Dòng ripple cao
- Tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C
- Điện dung 1000 µF – 27000 µF, kích thước đến φ100 mm × 250 mm
- Cho mạch inverter nguồn công nghiệp, đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNX2W272MSEG Nichicon2700 µF, 450V, ±20%, φ63.5×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ63.5×130mm Datasheet (PDF) | φ63.5×130mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W272MSEGBB Nichicon2700 µF, 450V, ±20%, φ63.5×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ63.5×130mm Datasheet (PDF) | φ63.5×130mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W272MSEGBN Nichicon2700 µF, 450V, ±20%, φ63.5×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ63.5×130mm Datasheet (PDF) | φ63.5×130mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W272MSEH Nichicon2700 µF, 450V, ±20%, φ76.2×100mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ76.2×100mm Datasheet (PDF) | φ76.2×100mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W272MSEHBB Nichicon2700 µF, 450V, ±20%, φ76.2×100mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ76.2×100mm Datasheet (PDF) | φ76.2×100mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W272MSEHBN Nichicon2700 µF, 450V, ±20%, φ76.2×100mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ76.2×100mm Datasheet (PDF) | φ76.2×100mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W332MSEG Nichicon3300 µF, 450V, ±20%, φ63.5×150mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ63.5×150mm Datasheet (PDF) | φ63.5×150mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNX2W332MSEGBB Nichicon3300 µF, 450V, ±20%, φ63.5×150mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp. φ63.5×150mm Datasheet (PDF) | φ63.5×150mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |