Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNX2L122MSEGBB

Tụ nhôm chân vít 1200µF 550V φ63.5×110mm Nichicon LNX2L122MSEGBB

1200 µF, 550V, ±20%, φ63.5×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

LNX2L122MSEGBB, φ63.5×110mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNX2L122MSEGBB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ63.5×110mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1200 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
550V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
5000 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
7000 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.43 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ63.5 × 110 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNX
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1200 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)550V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)5 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)7 A
Kích thước (Size / Dimension)2.500" Dia (63.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))4.331" (110.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Phù hợp cho mạch inverter của nguồn công nghiệp, dòng tụ nhôm điện phân chân vít LNX có dòng ripple cao, khả năng chịu điện áp rất cao và tuổi thọ dài 20000 giờ ở 85 °C. Tụ LNX đạt chuẩn RoHS và có các kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm L, dải nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +85 °C, điện áp định mức từ 350 V đến 550 V và điện dung từ 1000 µF đến 27000 µF.

Tính năng chính

  • Điện áp rất cao 350 V – 550 V
  • Dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C
  • Điện dung 1000 µF – 27000 µF, kích thước đến φ100 mm × 250 mm
  • Cho mạch inverter nguồn công nghiệp, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNX2L122MSEGBN

Nichicon1200 µF, 550V, ±20%, φ63.5×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×110mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L152MSEG

Nichicon1500 µF, 550V, ±20%, φ63.5×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L152MSEGBB

Nichicon1500 µF, 550V, ±20%, φ63.5×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L152MSEGBN

Nichicon1500 µF, 550V, ±20%, φ63.5×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ63.5×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L182MSEH

Nichicon1800 µF, 550V, ±20%, φ76.2×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×110mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L182MSEHBB

Nichicon1800 µF, 550V, ±20%, φ76.2×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×110mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L182MSEHBN

Nichicon1800 µF, 550V, ±20%, φ76.2×110mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×110mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNX2L222MSEH

Nichicon2200 µF, 550V, ±20%, φ76.2×130mm. Tụ nhôm chân vít LNX điện áp rất cao 350 V – 550 V, ripple cao, tuổi thọ 20000 giờ ở 85 °C, cho mạch inverter nguồn công nghiệp.

φ76.2×130mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá