Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNU2W682MSEHBB

Tụ nhôm chân vít 6800µF 450V φ76.2×170mm Nichicon LNU2W682MSEHBB

6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×170mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

LNU2W682MSEHBB, φ76.2×170mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNU2W682MSEHBB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ76.2×170mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNU
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
6800 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
23400 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
32760 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ76.2 × 170 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNU
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)6800 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)23.4 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)32.76 A
Kích thước (Size / Dimension)3.000" Dia (76.20mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))6.693" (170.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNU gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, có điện áp cao hơn và kích thước nhỏ hơn dòng LNT. Tụ LNU có điện áp định mức từ 400 V đến 525 V với dải điện dung từ 680 µF đến 18000 µF. Dòng tụ có khả năng sạc xả tốc độ cao đáp ứng yêu cầu tần số cao, lý tưởng cho máy biến áp trạm điện, thiết bị đường sắt điện và bộ sạc nhanh. Các tụ tuân thủ RoHS này hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở dòng ripple định mức tại 105 °C.

Tính năng chính

  • Điện áp cao hơn, nhỏ hơn dòng LNT
  • Điện áp 400 V – 525 V, điện dung 680 µF – 18000 µF
  • Sạc xả tốc độ cao cho yêu cầu tần số cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNU2W682MSEHBN

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×170mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ76.2×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W682MSEJ

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×125mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ90×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W682MSEJBB

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×125mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ90×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W682MSEJBN

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×125mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ90×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W682MTEH

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×170mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ76.2×170mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W682MTEJ

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×125mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ90×125mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W822MSEH

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ76.2×195mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ76.2×195mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNU2W822MSEHBB

Nichicon8200 µF, 450V, ±20%, φ76.2×195mm. Tụ nhôm chân vít LNU 400–525 V, sạc xả tốc độ cao, 5000 giờ ở 105 °C, cho đường sắt và sạc nhanh.

φ76.2×195mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá