LNT2D103MSE
Tụ nhôm chân vít 10000µF 200V φ76.2×120mm Nichicon LNT2D103MSE
10000 µF, 200V, ±20%, φ76.2×120mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNT2D103MSE
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ76.2×120mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNT
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 10000 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 200V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 8200 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 9840 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 4.24 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ76.2 × 120 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNT |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 10000 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 200V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 8.2 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 9.84 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 3.000" Dia (76.20mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 4.724" (120.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Lý tưởng cho các ứng dụng điện tử công suất, dòng tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít LNT có tuổi thọ tải 5000 giờ (hoặc 2000 giờ đối với 10 V đến 250 V và 500 V) khi áp dòng ripple định mức ở 105 °C. Các tụ tuân thủ RoHS này có dải điện áp mở rộng từ 10 V đến 500 V và dải điện dung từ 220 µF đến 680000 µF, cùng dải nhiệt độ rộng từ -40 °C đến +105 °C (với 10 V đến 100 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (với 160 V đến 500 V).
Tính năng chính
- Tuổi thọ tải 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C
- Dải điện áp mở rộng 10 V – 500 V
- Điện dung 220 µF – 680000 µF
- Dành cho điện tử công suất
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNT (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNT2D103MSEB Nichicon10000 µF, 200V, ±20%, φ76.2×120mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ76.2×120mm Datasheet (PDF) | φ76.2×120mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D103MSEN Nichicon10000 µF, 200V, ±20%, φ76.2×120mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ76.2×120mm Datasheet (PDF) | φ76.2×120mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D152MSE Nichicon1500 µF, 200V, ±20%, φ35×100mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ35×100mm Datasheet (PDF) | φ35×100mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D152MSEN Nichicon1500 µF, 200V, ±20%, φ35×100mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ35×100mm Datasheet (PDF) | φ35×100mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D153MSE Nichicon15000 µF, 200V, ±20%, φ76.2×140mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ76.2×140mm Datasheet (PDF) | φ76.2×140mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D153MSEB Nichicon15000 µF, 200V, ±20%, φ76.2×140mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ76.2×140mm Datasheet (PDF) | φ76.2×140mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D153MSEN Nichicon15000 µF, 200V, ±20%, φ76.2×140mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ76.2×140mm Datasheet (PDF) | φ76.2×140mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNT2D222MSE Nichicon2200 µF, 200V, ±20%, φ51×80mm. Tụ lon lớn chân vít, tuổi thọ 5000 giờ (hoặc 2000 giờ) ở 105 °C, dải điện áp 10 V – 500 V, đến 680000 µF. φ51×80mm Datasheet (PDF) | φ51×80mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |