Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNR1E684MSE

Tụ nhôm chân vít 680000µF 25V φ90×220mm Nichicon LNR1E684MSE

680000 µF, 25V, ±20%, φ90×220mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

LNR1E684MSE, φ90×220mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNR1E684MSE
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ90×220mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNR
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
680000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
33300 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
38295 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ90 × 220 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNR
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)680000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)33.3 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)38.295 A
Kích thước (Size / Dimension)3.543" Dia (90.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))8.661" (220.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNR là tụ nhôm điện phân vỏ lớn chân vít, có điện dung và khả năng chịu dòng ripple cao. Dòng tụ có tuổi thọ tải 5000 giờ với dòng ripple định mức ở 85 °C và có các kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm L. Dòng tụ hoạt động ở -40 °C đến +85 °C (10 V đến 100 V) hoặc -25 °C đến +85 °C (160 V đến 250 V), với dải điện dung cao từ 1000 µF đến 680000 µF. Đạt chuẩn RoHS và lý tưởng cho các ứng dụng điện tử công suất.

Tính năng chính

  • Điện dung cao 1000 µF – 680000 µF, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Kích thước mở rộng đến φ100 mm × 250 mm
  • Điện áp 10 V – 250 V
  • Đạt chuẩn RoHS, cho điện tử công suất

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNR1E684MSEB

Nichicon680000 µF, 25V, ±20%, φ90×220mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ90×220mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1E684MSEN

Nichicon680000 µF, 25V, ±20%, φ90×220mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ90×220mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1H104MSE

Nichicon100000 µF, 50V, ±20%, φ63.5×100mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ63.5×100mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1H104MSEB

Nichicon100000 µF, 50V, ±20%, φ63.5×100mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ63.5×100mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1H104MSEN

Nichicon100000 µF, 50V, ±20%, φ63.5×100mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ63.5×100mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1H153MSE

Nichicon15000 µF, 50V, ±20%, φ35×80mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ35×80mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1H153MSEN

Nichicon15000 µF, 50V, ±20%, φ35×80mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ35×80mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNR1H154MSE

Nichicon150000 µF, 50V, ±20%, φ76.2×120mm. Tụ nhôm chân vít LNR điện dung đến 680000 µF, ripple cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, 10 V – 250 V, cho điện tử công suất.

φ76.2×120mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá