Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNK2V682MSEG

Tụ nhôm chân vít 6800µF 350V φ63.5×155mm Nichicon LNK2V682MSEG

6800 µF, 350V, ±20%, φ63.5×155mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

LNK2V682MSEG, φ63.5×155mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNK2V682MSEG
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ63.5×155mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
6800 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
350V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
19600 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
27440 mA
Dòng rò (Leakage Current)
4.62 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ63.5 × 155 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNK
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)6800 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)350V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)19.6 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)27.44 A
Kích thước (Size / Dimension)2.500" Dia (63.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))6.102" (155.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Tụ lon lớn chân vít dòng LNK phù hợp cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như các thiết bị điện tử công suất khác. Với kích thước nhỏ hơn dòng LNX, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, hoạt động từ -25 °C đến +85 °C, định mức từ 350 V đến 500 V và từ 1000 µF đến 18000 µF.

Tính năng chính

  • Kích thước nhỏ hơn dòng LNX
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 18000 µF
  • Cho UPS, trạm gốc viễn thông, điện tử công suất
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNK2V682MSEGBB

Nichicon6800 µF, 350V, ±20%, φ63.5×155mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ63.5×155mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V682MSEGBN

Nichicon6800 µF, 350V, ±20%, φ63.5×155mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ63.5×155mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V682MSEH

Nichicon6800 µF, 350V, ±20%, φ76.2×115mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ76.2×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V682MSEHBB

Nichicon6800 µF, 350V, ±20%, φ76.2×115mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ76.2×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V682MSEHBN

Nichicon6800 µF, 350V, ±20%, φ76.2×115mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ76.2×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V822MSEG

Nichicon8200 µF, 350V, ±20%, φ63.5×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ63.5×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V822MSEGBB

Nichicon8200 µF, 350V, ±20%, φ63.5×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ63.5×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNK2V822MSEGBN

Nichicon8200 µF, 350V, ±20%, φ63.5×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.

φ63.5×190mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá