LNK2V122MSEFBN
Tụ nhôm chân vít 1200µF 350V φ51×70mm Nichicon LNK2V122MSEFBN
1200 µF, 350V, ±20%, φ51×70mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNK2V122MSEFBN
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ51×70mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNK
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 1200 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 350V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 5500 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 7700 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.94 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ51 × 70 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNK |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 1200 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 350V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 5.5 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 7.7 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 2.008" Dia (51.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 2.756" (70.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Tụ lon lớn chân vít dòng LNK phù hợp cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như các thiết bị điện tử công suất khác. Với kích thước nhỏ hơn dòng LNX, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, hoạt động từ -25 °C đến +85 °C, định mức từ 350 V đến 500 V và từ 1000 µF đến 18000 µF.
Tính năng chính
- Kích thước nhỏ hơn dòng LNX
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
- Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 18000 µF
- Cho UPS, trạm gốc viễn thông, điện tử công suất
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNK (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNK2V123MSEJ Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×150mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×150mm Datasheet (PDF) | φ90×150mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V123MSEJBB Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×150mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×150mm Datasheet (PDF) | φ90×150mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V123MSEJBN Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×150mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×150mm Datasheet (PDF) | φ90×150mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V152MSEF Nichicon1500 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×75mm Datasheet (PDF) | φ51×75mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V152MSEFBB Nichicon1500 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×75mm Datasheet (PDF) | φ51×75mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V152MSEFBN Nichicon1500 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×75mm Datasheet (PDF) | φ51×75mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V182MSEF Nichicon1800 µF, 350V, ±20%, φ51×90mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×90mm Datasheet (PDF) | φ51×90mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2V182MSEFBB Nichicon1800 µF, 350V, ±20%, φ51×90mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×90mm Datasheet (PDF) | φ51×90mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |