LNK2G123MSEJBB
Tụ nhôm chân vít 12000µF 400V φ90×155mm Nichicon LNK2G123MSEJBB
12000 µF, 400V, ±20%, φ90×155mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LNK2G123MSEJBB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ90×155mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LNK
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 12000 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 400V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 28500 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 39900 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 5 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ90 × 155 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân vít (screw terminal)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Hộp carton (Cardboard Packing)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LNK |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 12000 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 400V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 28.5 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 39.9 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 3.543" Dia (90.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 6.102" (155.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Chassis Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Screw Terminals |
Thông tin chi tiết
Tụ lon lớn chân vít dòng LNK phù hợp cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như các thiết bị điện tử công suất khác. Với kích thước nhỏ hơn dòng LNX, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, hoạt động từ -25 °C đến +85 °C, định mức từ 350 V đến 500 V và từ 1000 µF đến 18000 µF.
Tính năng chính
- Kích thước nhỏ hơn dòng LNX
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
- Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 18000 µF
- Cho UPS, trạm gốc viễn thông, điện tử công suất
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LNK (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LNK2G123MSEJBN Nichicon12000 µF, 400V, ±20%, φ90×155mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×155mm Datasheet (PDF) | φ90×155mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G152MSEF Nichicon1500 µF, 400V, ±20%, φ51×90mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×90mm Datasheet (PDF) | φ51×90mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G152MSEFBB Nichicon1500 µF, 400V, ±20%, φ51×90mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×90mm Datasheet (PDF) | φ51×90mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G152MSEFBN Nichicon1500 µF, 400V, ±20%, φ51×90mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×90mm Datasheet (PDF) | φ51×90mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G153MSEJ Nichicon15000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×190mm Datasheet (PDF) | φ90×190mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G153MSEJBB Nichicon15000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×190mm Datasheet (PDF) | φ90×190mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G153MSEJBN Nichicon15000 µF, 400V, ±20%, φ90×190mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ90×190mm Datasheet (PDF) | φ90×190mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LNK2G182MSEF Nichicon1800 µF, 400V, ±20%, φ51×95mm. Tụ nhôm chân vít LNK nhỏ gọn hơn LNX, 350–500 V, 5000 giờ ở 85 °C, cho UPS và trạm viễn thông. φ51×95mm Datasheet (PDF) | φ51×95mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |