Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNC2W562MTEJ

Tụ nhôm chân vít, bắt bu lông 5600µF 450V φ90×95mm Nichicon LNC2W562MTEJ

5600 µF, 450V, ±20%, φ90×95mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

LNC2W562MTEJ, φ90×95mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNC2W562MTEJ
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ90×95mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNC
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
5600 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
24200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
33880 mA
Dòng rò (Leakage Current)
4.76 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ90 × 95 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít, bắt bu lông (stud bolt)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNC
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)5600 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)24.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)33.88 A
Kích thước (Size / Dimension)3.543" Dia (90.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))3.740" (95.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis, Stud Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNC gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, phù hợp cho ứng dụng nguồn điện và công nghiệp. Với kích thước nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn các dòng LNX và LNK, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, chịu được dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao, phù hợp cho các ứng dụng tần số cao. Dòng LNC hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40 °C đến +85 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 500 V và điện dung từ 1000 µF đến 22000 µF.

Tính năng chính

  • Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LNX, LNK
  • Chịu dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 22000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNC2W682MSEH

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ76.2×145mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MSEHBB

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ76.2×145mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MSEHBN

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ76.2×145mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MSEJ

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×115mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MSEJBB

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×115mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MSEJBN

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×115mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MTEH

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ76.2×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ76.2×145mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2W682MTEJ

Nichicon6800 µF, 450V, ±20%, φ90×115mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×115mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá