Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNC2V153MSEJBB

Tụ nhôm chân vít 15000µF 350V φ90×145mm Nichicon LNC2V153MSEJBB

15000 µF, 350V, ±20%, φ90×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

LNC2V153MSEJBB, φ90×145mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNC2V153MSEJBB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ90×145mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNC
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
15000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
350V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
35400 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
49560 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ90 × 145 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNC
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)15000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)350V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)35.4 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)49.56 A
Kích thước (Size / Dimension)3.543" Dia (90.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))5.709" (145.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNC gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, phù hợp cho ứng dụng nguồn điện và công nghiệp. Với kích thước nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn các dòng LNX và LNK, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, chịu được dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao, phù hợp cho các ứng dụng tần số cao. Dòng LNC hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40 °C đến +85 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 500 V và điện dung từ 1000 µF đến 22000 µF.

Tính năng chính

  • Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LNX, LNK
  • Chịu dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 22000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNC2V153MSEJBN

Nichicon15000 µF, 350V, ±20%, φ90×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×145mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V153MTEJ

Nichicon15000 µF, 350V, ±20%, φ90×145mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×145mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V182MSEF

Nichicon1800 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V182MSEFBB

Nichicon1800 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V182MSEFBN

Nichicon1800 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V182MTEF

Nichicon1800 µF, 350V, ±20%, φ51×75mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×75mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V183MSEJ

Nichicon18000 µF, 350V, ±20%, φ90×165mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×165mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V183MSEJBB

Nichicon18000 µF, 350V, ±20%, φ90×165mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×165mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá