Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNC2V123MSEHBN

Tụ nhôm chân vít 12000µF 350V φ76.2×155mm Nichicon LNC2V123MSEHBN

12000 µF, 350V, ±20%, φ76.2×155mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

LNC2V123MSEHBN, φ76.2×155mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNC2V123MSEHBN
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ76.2×155mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNC
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
12000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
350V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
28200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
39480 mA
Dòng rò (Leakage Current)
5 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ76.2 × 155 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNC
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)12000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)350V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)28.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)39.48 A
Kích thước (Size / Dimension)3.000" Dia (76.20mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))6.102" (155.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNC gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, phù hợp cho ứng dụng nguồn điện và công nghiệp. Với kích thước nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn các dòng LNX và LNK, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, chịu được dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao, phù hợp cho các ứng dụng tần số cao. Dòng LNC hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40 °C đến +85 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 500 V và điện dung từ 1000 µF đến 22000 µF.

Tính năng chính

  • Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LNX, LNK
  • Chịu dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 22000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNC2V123MSEJ

Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×120mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×120mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V123MSEJBB

Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×120mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×120mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V123MSEJBN

Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×120mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×120mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V123MTEH

Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ76.2×155mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ76.2×155mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V123MTEJ

Nichicon12000 µF, 350V, ±20%, φ90×120mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ90×120mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V152MSEF

Nichicon1500 µF, 350V, ±20%, φ51×65mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×65mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V152MSEFBB

Nichicon1500 µF, 350V, ±20%, φ51×65mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×65mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2V152MSEFBN

Nichicon1500 µF, 350V, ±20%, φ51×65mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ51×65mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá