Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LNC2H152MSEGBN

Tụ nhôm chân vít 1500µF 500V φ63.5×80mm Nichicon LNC2H152MSEGBN

1500 µF, 500V, ±20%, φ63.5×80mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

LNC2H152MSEGBN, φ63.5×80mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LNC2H152MSEGBN
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ63.5×80mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LNC
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1500 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
500V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
11600 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
16240 mA
Dòng rò (Leakage Current)
2.59 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 85 °C
Kích thước (Size)
φ63.5 × 80 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 85 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân vít (screw terminal)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Hộp carton (Cardboard Packing)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LNC
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1500 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)500V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 85°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 85°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)11.6 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)16.24 A
Kích thước (Size / Dimension)2.500" Dia (63.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))3.150" (80.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Chassis Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Screw Terminals

Thông tin chi tiết

Dòng LNC gồm các tụ nhôm điện phân lon lớn chân vít, phù hợp cho ứng dụng nguồn điện và công nghiệp. Với kích thước nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn các dòng LNX và LNK, các tụ tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C, chịu được dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao, phù hợp cho các ứng dụng tần số cao. Dòng LNC hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40 °C đến +85 °C, có điện áp định mức từ 350 V đến 500 V và điện dung từ 1000 µF đến 22000 µF.

Tính năng chính

  • Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LNX, LNK
  • Chịu dòng ripple cao và sạc-xả tốc độ cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 85 °C
  • Điện áp 350 V – 500 V, điện dung 1000 µF – 22000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LNC2H152MTEG

Nichicon1500 µF, 500V, ±20%, φ63.5×80mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×80mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H182MSEG

Nichicon1800 µF, 500V, ±20%, φ63.5×90mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×90mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H182MSEGBB

Nichicon1800 µF, 500V, ±20%, φ63.5×90mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×90mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H182MSEGBN

Nichicon1800 µF, 500V, ±20%, φ63.5×90mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×90mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H182MTEG

Nichicon1800 µF, 500V, ±20%, φ63.5×90mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×90mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H222MSEG

Nichicon2200 µF, 500V, ±20%, φ63.5×100mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×100mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H222MSEGBB

Nichicon2200 µF, 500V, ±20%, φ63.5×100mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×100mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LNC2H222MSEGBN

Nichicon2200 µF, 500V, ±20%, φ63.5×100mm. Tụ lon lớn chân vít nhỏ gọn hơn LNX/LNK, ripple cao, sạc-xả tốc độ cao, 350 V – 500 V, 1000 µF – 22000 µF.

φ63.5×100mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá