LLG2E331MELZ25
Tụ nhôm snap-in 330µF 250V φ22×25mm Nichicon LLG2E331MELZ25
330 µF, 250V, ±20%, φ22×25mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LLG2E331MELZ25
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ22×25mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LLG
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 330 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 250V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1300 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1950 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 860 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 85 °C
- Kích thước (Size)
- φ22 × 25 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 85 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LLG |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 330 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 250V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 85°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 85°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.3 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.95 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.866" Dia (22.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.984" (25.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LLG được thiết kế với kích thước vỏ nhỏ hơn dòng LLS, giúp các model phù hợp cho việc thu nhỏ thiết bị. Tuân thủ RoHS, tụ dòng LLG hoạt động từ -40 °C đến +85 °C (160 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +85 °C (400 V đến 450 V). Điện áp định mức từ 160 V đến 450 V và điện dung từ 120 µF đến 3900 µF.
Tính năng chính
- Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị
- Điện áp 160 V – 450 V, điện dung 120 µF – 3900 µF
- Nhiệt độ hoạt động đến +85 °C
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LLG (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LLG2E391MELZ30 Nichicon390 µF, 250V, ±20%, φ22×30mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E471MELA25 Nichicon470 µF, 250V, ±20%, φ25×25mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E561MELA30 Nichicon560 µF, 250V, ±20%, φ25×30mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×30mm Datasheet (PDF) | φ25×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E561MELZ40 Nichicon560 µF, 250V, ±20%, φ22×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E681MELA35 Nichicon680 µF, 250V, ±20%, φ25×35mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E681MELB25 Nichicon680 µF, 250V, ±20%, φ30×25mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ30×25mm Datasheet (PDF) | φ30×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E681MELZ45 Nichicon680 µF, 250V, ±20%, φ22×45mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ22×45mm Datasheet (PDF) | φ22×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LLG2E821MELA40 Nichicon820 µF, 250V, ±20%, φ25×40mm. Vỏ nhỏ hơn dòng LLS, phù hợp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 120 µF – 3900 µF, tuân thủ RoHS. φ25×40mm Datasheet (PDF) | φ25×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |