Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LKX2W121MESY45

Tụ nhôm snap-in 120µF 450V φ20×45mm Nichicon LKX2W121MESY45

120 µF, 450V, ±20%, φ20×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LKX2W121MESY45, φ20×45mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LKX2W121MESY45
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ20×45mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LKX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
120 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
720 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1029.6 mA
Dòng rò (Leakage Current)
690 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ20 × 45 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LKX
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)120 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)720 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.03 A
Kích thước (Size / Dimension)0.787" Dia (20.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.772" (45.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.

Tính năng chính

  • Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
  • Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
  • Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LKX2W121MESZ35

Nichicon120 µF, 450V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W151MESA35

Nichicon150 µF, 450V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W151MESB25

Nichicon150 µF, 450V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W151MESZ45

Nichicon150 µF, 450V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W181MESA40

Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W181MESB30

Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W181MESC25

Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2W181MESZ50

Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ22×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá