Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LKX2E821MESB40

Tụ nhôm snap-in 820µF 250V φ30×40mm Nichicon LKX2E821MESB40

820 µF, 250V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LKX2E821MESB40, φ30×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LKX2E821MESB40
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LKX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
820 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
250V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2000 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3000 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.35 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LKX
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)820 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)250V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.

Tính năng chính

  • Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
  • Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
  • Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LKX2E821MESC30

Nichicon820 µF, 250V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G101MESY35

Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ20×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G121MESA25

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G121MESY35

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ20×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G121MESZ30

Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G151MESA30

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G151MESY45

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ20×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2G151MESZ35

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá