Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LKX2D471MESA30

Tụ nhôm snap-in 470µF 200V φ25×30mm Nichicon LKX2D471MESA30

470 µF, 200V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LKX2D471MESA30, φ25×30mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LKX2D471MESA30
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×30mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LKX
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
200V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1480 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2220 mA
Dòng rò (Leakage Current)
910 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 30 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LKX
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)200V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.48 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.22 A
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.181" (30.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LKX là dòng tụ nhôm điện phân vỏ lớn cơ bản cho thiết bị âm thanh, được thiết kế để mang lại chất lượng âm thanh cao với chi phí hợp lý. Tụ trong dòng hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C. Điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung định mức từ 56 µF đến 2200 µF. Đạt chuẩn RoHS, chân dạng snap-in.

Tính năng chính

  • Thiết kế cho thiết bị âm thanh, chất lượng cao với chi phí hợp lý
  • Tuổi thọ 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 56 µF – 2200 µF
  • Chân snap-in, đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LKX2D471MESY45

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ20×45mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D471MESZ35

Nichicon470 µF, 200V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D561MESA35

Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D561MESY50

Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ20×50mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ20×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D561MESZ40

Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D681MESA40

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D681MESB30

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LKX2D681MESC25

Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LKX cho thiết bị audio, chất lượng âm thanh tốt với chi phí hợp lý, 200 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá