LGZ2W221MELB50
Tụ nhôm snap-in 220µF 450V φ30×50mm Nichicon LGZ2W221MELB50
220 µF, 450V, ±20%, φ30×50mm. Mở rộng từ dòng LGR với tuổi thọ 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 450 V, 82 µF – 330 µF, -25 °C đến +105 °C.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGZ2W221MELB50
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×50mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGZ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 220 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1000 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1430 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 940 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 50 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 20000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGZ |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 220 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 20000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.43 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.969" (50.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGZ là phiên bản mở rộng của dòng LGR với tuổi thọ được nâng cao, chịu được 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Dòng LGZ hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức 450 V và điện dung định mức từ 82 µF đến 330 µF.
Tính năng chính
- Phiên bản mở rộng của dòng LGR, tuổi thọ nâng cao
- 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 450 V, điện dung 82 µF – 330 µF
- Nhiệt độ hoạt động -25 °C đến +105 °C
Tài liệu
- Datasheet dòng LGZ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGZ2W221MELC40 Nichicon220 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Mở rộng từ dòng LGR với tuổi thọ 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 450 V, 82 µF – 330 µF, -25 °C đến +105 °C. φ35×40mm Datasheet (PDF) | φ35×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGZ2W271MELC45 Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Mở rộng từ dòng LGR với tuổi thọ 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 450 V, 82 µF – 330 µF, -25 °C đến +105 °C. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGZ2W331MELC50 Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ35×50mm. Mở rộng từ dòng LGR với tuổi thọ 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 450 V, 82 µF – 330 µF, -25 °C đến +105 °C. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGZ2W820MELB25 Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ30×25mm. Mở rộng từ dòng LGR với tuổi thọ 20000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 450 V, 82 µF – 330 µF, -25 °C đến +105 °C. φ30×25mm Datasheet (PDF) | φ30×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LHT2W221MELB30 Nichicon220 µF, 450V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LHT 450 V, dải nhiệt -40 °C ~ +125 °C, 3000 giờ ở 125 °C, cho môi trường nhiệt độ cao. φ30×30mm Datasheet (PDF) | φ30×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LHT2W271MELB35 Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LHT 450 V, dải nhiệt -40 °C ~ +125 °C, 3000 giờ ở 125 °C, cho môi trường nhiệt độ cao. φ30×35mm Datasheet (PDF) | φ30×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LHT2W271MELC30 Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LHT 450 V, dải nhiệt -40 °C ~ +125 °C, 3000 giờ ở 125 °C, cho môi trường nhiệt độ cao. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LHT2W331MELB45 Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LHT 450 V, dải nhiệt -40 °C ~ +125 °C, 3000 giờ ở 125 °C, cho môi trường nhiệt độ cao. φ30×45mm Datasheet (PDF) | φ30×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |