Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGY2A152MELA40

Tụ nhôm snap-in 1500µF 100V φ25×40mm Nichicon LGY2A152MELA40

1500 µF, 100V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

LGY2A152MELA40, φ25×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGY2A152MELA40
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGY
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1500 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
100V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1800 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2070 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.16 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGY
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1500 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)100V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.8 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.07 A
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LGY được thiết kế để đảm bảo tuổi thọ dài, chịu được 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Dòng tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, có các mã với điện áp định mức từ 16 V đến 100 V và điện dung từ 560 µF đến 47000 µF. Các tụ nhôm điện phân chân snap-in này được thiết kế cho nguồn công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao cũng như các ứng dụng ballast. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Chịu 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C
  • Dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C
  • Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 560 µF – 47000 µF
  • Cho nguồn công nghiệp độ tin cậy cao và ballast
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGY2A152MELB30

Nichicon1500 µF, 100V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A152MELZ45

Nichicon1500 µF, 100V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A182MELA45

Nichicon1800 µF, 100V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ25×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A182MELB35

Nichicon1800 µF, 100V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A222MELA50

Nichicon2200 µF, 100V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A222MELB40

Nichicon2200 µF, 100V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A222MELC30

Nichicon2200 µF, 100V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY2A272MELB45

Nichicon2700 µF, 100V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá