Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGY1K182MELZ35

Tụ nhôm snap-in 1800µF 80V φ22×35mm Nichicon LGY1K182MELZ35

1800 µF, 80V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

LGY1K182MELZ35, φ22×35mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGY1K182MELZ35
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×35mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGY
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1800 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
80V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1800 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2070 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.13 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 35 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGY
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1800 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)80V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.8 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.07 A
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.378" (35.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LGY được thiết kế để đảm bảo tuổi thọ dài, chịu được 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Dòng tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, có các mã với điện áp định mức từ 16 V đến 100 V và điện dung từ 560 µF đến 47000 µF. Các tụ nhôm điện phân chân snap-in này được thiết kế cho nguồn công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao cũng như các ứng dụng ballast. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Chịu 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C
  • Dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C
  • Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 560 µF – 47000 µF
  • Cho nguồn công nghiệp độ tin cậy cao và ballast
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGY1K222MELA35

Nichicon2200 µF, 80V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K222MELB25

Nichicon2200 µF, 80V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K222MELZ45

Nichicon2200 µF, 80V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K272MELA40

Nichicon2700 µF, 80V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K272MELB30

Nichicon2700 µF, 80V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K332MELA45

Nichicon3300 µF, 80V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ25×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K332MELB35

Nichicon3300 µF, 80V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGY1K332MELC30

Nichicon3300 µF, 80V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGY tuổi thọ 5000 giờ dòng ripple ở 105 °C, 16 V – 100 V, 560 – 47000 µF, cho nguồn công nghiệp và ballast.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá