Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGUW6471MELC

Tụ nhôm snap-in 470µF 420V φ35×45mm Nichicon LGUW6471MELC

470 µF, 420V, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

LGUW6471MELC, φ35×45mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGUW6471MELC
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ35×45mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGU
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
420V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1900 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2717 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.33 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ35 × 45 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGU
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)420V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.9 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.717 A
Kích thước (Size / Dimension)1.378" Dia (35.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.772" (45.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LGU gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in tiêu chuẩn với dải điện áp và điện dung định mức rộng. Dòng tụ có các lựa chọn điện áp định mức từ 16 V đến 450 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 47000 µF. Tụ dòng LGU chịu được 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C và có dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C (16 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (315 V đến 450 V). Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Dải điện áp rộng 16 V – 450 V
  • Điện dung 47 µF – 47000 µF
  • Chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGUW6560MELY

Nichicon56 µF, 420V, φ20×25mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ20×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGUW6561MELC

Nichicon560 µF, 420V, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ35×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGUW6680MELY

Nichicon68 µF, 420V, φ20×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ20×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGUW6820MELY

Nichicon82 µF, 420V, φ20×35mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ20×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGUW6820MELZ

Nichicon82 µF, 420V, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ22×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGW2D102MELA45

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ25×45mm. Cho ứng dụng ripple cao: biến áp, lưới điện thông minh, servo, đường sắt, chiếu sáng, 200 V – 450 V, RoHS.

φ25×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGW2D102MELB35

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ30×35mm. Cho ứng dụng ripple cao: biến áp, lưới điện thông minh, servo, đường sắt, chiếu sáng, 200 V – 450 V, RoHS.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGW2D122MELA50

Nichicon1200 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Cho ứng dụng ripple cao: biến áp, lưới điện thông minh, servo, đường sắt, chiếu sáng, 200 V – 450 V, RoHS.

φ25×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá