Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGU2F471MELA

Tụ nhôm snap-in 470µF 315V φ25×50mm Nichicon LGU2F471MELA

470 µF, 315V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

LGU2F471MELA, φ25×50mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGU2F471MELA
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×50mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGU
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
315V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1700 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2431 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.15 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 50 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGU
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)315V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.7 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.431 A
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.969" (50.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LGU gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in tiêu chuẩn với dải điện áp và điện dung định mức rộng. Dòng tụ có các lựa chọn điện áp định mức từ 16 V đến 450 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 47000 µF. Tụ dòng LGU chịu được 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C và có dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C (16 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (315 V đến 450 V). Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Dải điện áp rộng 16 V – 450 V
  • Điện dung 47 µF – 47000 µF
  • Chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGU2F471MELB

Nichicon470 µF, 315V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F471MELC

Nichicon470 µF, 315V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F561MELB

Nichicon560 µF, 315V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F561MELC

Nichicon560 µF, 315V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ35×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F681MELB

Nichicon680 µF, 315V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ30×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F681MELC

Nichicon680 µF, 315V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F820MELY

Nichicon82 µF, 315V, ±20%, φ20×25mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ20×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU2F821MELC

Nichicon820 µF, 315V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ35×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá