Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGU1C822MELZ

Tụ nhôm snap-in 8200µF 16V φ22×30mm Nichicon LGU1C822MELZ

8200 µF, 16V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

LGU1C822MELZ, φ22×30mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGU1C822MELZ
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×30mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGU
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
8200 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2000 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2300 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.08 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 30 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGU
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)8200 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.3 A
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.181" (30.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LGU gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in tiêu chuẩn với dải điện áp và điện dung định mức rộng. Dòng tụ có các lựa chọn điện áp định mức từ 16 V đến 450 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 47000 µF. Tụ dòng LGU chịu được 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C và có dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C (16 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (315 V đến 450 V). Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Dải điện áp rộng 16 V – 450 V
  • Điện dung 47 µF – 47000 µF
  • Chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGU1E103MELA

Nichicon10000 µF, 25V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E103MELB

Nichicon10000 µF, 25V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E103MELZ

Nichicon10000 µF, 25V, ±20%, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E123MELA

Nichicon12000 µF, 25V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E123MELB

Nichicon12000 µF, 25V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E123MELZ

Nichicon12000 µF, 25V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E153MELA

Nichicon15000 µF, 25V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ25×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGU1E153MELB

Nichicon15000 µF, 25V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá