LGU1C123MELB
Tụ nhôm snap-in 12000µF 16V φ30×25mm Nichicon LGU1C123MELB
12000 µF, 16V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGU1C123MELB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×25mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGU
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 12000 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 2380 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2737 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.31 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 25 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 3000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGU |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 12000 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 3000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 2.38 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.737 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.984" (25.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LGU gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in tiêu chuẩn với dải điện áp và điện dung định mức rộng. Dòng tụ có các lựa chọn điện áp định mức từ 16 V đến 450 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 47000 µF. Tụ dòng LGU chịu được 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C và có dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C (16 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (315 V đến 450 V). Đạt chuẩn RoHS.
Tính năng chính
- Dải điện áp rộng 16 V – 450 V
- Điện dung 47 µF – 47000 µF
- Chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LGU (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGU1C123MELZ Nichicon12000 µF, 16V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ22×35mm Datasheet (PDF) | φ22×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C153MELA Nichicon15000 µF, 16V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C153MELB Nichicon15000 µF, 16V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ30×30mm Datasheet (PDF) | φ30×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C153MELZ Nichicon15000 µF, 16V, ±20%, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C183MELA Nichicon18000 µF, 16V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ25×40mm Datasheet (PDF) | φ25×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C183MELB Nichicon18000 µF, 16V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ30×30mm Datasheet (PDF) | φ30×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C183MELZ Nichicon18000 µF, 16V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ22×45mm Datasheet (PDF) | φ22×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGU1C223MELA Nichicon22000 µF, 16V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LGU tiêu chuẩn, dải rộng 16 V – 450 V và 47 – 47000 µF, chịu 3000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C, RoHS. φ25×45mm Datasheet (PDF) | φ25×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |