LGR2W151MELB40
Tụ nhôm snap-in 150µF 450V φ30×40mm Nichicon LGR2W151MELB40
150 µF, 450V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGR2W151MELB40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGR
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 150 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 790 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1129.7 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 770 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 10000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGR |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 150 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 10000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 790 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.13 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LGR gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in với tuổi thọ dài được bảo đảm 10000 giờ chịu dòng ripple ở 105 °C. Tụ LGR được thiết kế cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như nguồn sơ cấp và chiếu sáng. Dải nhiệt độ hoạt động của dòng tụ là -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với điện dung định mức từ 39 µF đến 1500 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Tuổi thọ 10000 giờ với dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 39 µF – 1500 µF
- Cho UPS, trạm viễn thông, nguồn sơ cấp, chiếu sáng
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LGR (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGR2W151MELC30 Nichicon150 µF, 450V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W181MELB45 Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×45mm Datasheet (PDF) | φ30×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W181MELC35 Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×35mm Datasheet (PDF) | φ35×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W221MELB50 Nichicon220 µF, 450V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×50mm Datasheet (PDF) | φ30×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W221MELC40 Nichicon220 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×40mm Datasheet (PDF) | φ35×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W271MELC45 Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W331MELC50 Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2W390MELZ25 Nichicon39 µF, 450V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ22×25mm Datasheet (PDF) | φ22×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |