LGR2G181MELA45
Tụ nhôm snap-in 180µF 400V φ25×45mm Nichicon LGR2G181MELA45
180 µF, 400V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGR2G181MELA45
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ25×45mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGR
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 180 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 400V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 900 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1287 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 800 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ25 × 45 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 10000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGR |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 180 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 400V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 10000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 900 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.287 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.984" Dia (25.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.772" (45.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LGR gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in với tuổi thọ dài được bảo đảm 10000 giờ chịu dòng ripple ở 105 °C. Tụ LGR được thiết kế cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như nguồn sơ cấp và chiếu sáng. Dải nhiệt độ hoạt động của dòng tụ là -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với điện dung định mức từ 39 µF đến 1500 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Tuổi thọ 10000 giờ với dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 39 µF – 1500 µF
- Cho UPS, trạm viễn thông, nguồn sơ cấp, chiếu sáng
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LGR (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGR2G181MELB35 Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×35mm Datasheet (PDF) | φ30×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G181MELC25 Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ35×25mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×25mm Datasheet (PDF) | φ35×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G221MELA50 Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ25×50mm Datasheet (PDF) | φ25×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G221MELB40 Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×40mm Datasheet (PDF) | φ30×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G221MELC30 Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G271MELB45 Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×45mm Datasheet (PDF) | φ30×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G271MELC35 Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×35mm Datasheet (PDF) | φ35×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2G331MELB50 Nichicon330 µF, 400V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×50mm Datasheet (PDF) | φ30×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |