LGR2D681MELA40
Tụ nhôm snap-in 680µF 200V φ25×40mm Nichicon LGR2D681MELA40
680 µF, 200V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGR2D681MELA40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ25×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGR
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 680 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 200V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1700 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2550 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.1 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ25 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 10000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGR |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 680 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 200V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 10000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.7 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.55 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.984" Dia (25.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LGR gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in với tuổi thọ dài được bảo đảm 10000 giờ chịu dòng ripple ở 105 °C. Tụ LGR được thiết kế cho các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông, cũng như nguồn sơ cấp và chiếu sáng. Dải nhiệt độ hoạt động của dòng tụ là -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V) với điện dung định mức từ 39 µF đến 1500 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Tuổi thọ 10000 giờ với dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 39 µF – 1500 µF
- Cho UPS, trạm viễn thông, nguồn sơ cấp, chiếu sáng
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LGR (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGR2D681MELB35 Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×35mm Datasheet (PDF) | φ30×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2D821MELA50 Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ25×50mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ25×50mm Datasheet (PDF) | φ25×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2D821MELB40 Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ30×40mm Datasheet (PDF) | φ30×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2D821MELC30 Nichicon820 µF, 200V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×30mm Datasheet (PDF) | φ35×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2E102MELC45 Nichicon1000 µF, 250V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2E122MELC50 Nichicon1200 µF, 250V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2E181MELA25 Nichicon180 µF, 250V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGR2E181MELZ30 Nichicon180 µF, 250V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LGR 10000 giờ ở 105 °C với dòng ripple, 200–450 V, cho UPS, viễn thông, nguồn sơ cấp. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |