Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGM2W271MELA35

Tụ nhôm snap-in 270µF 450V φ25×35mm Nichicon LGM2W271MELA35

270 µF, 450V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

LGM2W271MELA35, φ25×35mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGM2W271MELA35
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ25×35mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
270 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
650 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
929.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.04 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ25 × 35 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGM
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)270 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)650 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)929.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.984" Dia (25.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.378" (35.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, dòng LGM là tụ nhôm điện phân chân snap-in siêu nhỏ, phù hợp để thu nhỏ thiết bị trong các ứng dụng như thiết bị đường sắt điện, bộ sạc tốc độ cao và điện tử công suất. Các tụ đạt chuẩn RoHS này hoạt động từ -25 °C đến +105 °C với điện áp định mức 450 V và dải điện dung 180 µF đến 820 µF.

Tính năng chính

  • Siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ
  • Cho thiết bị đường sắt điện, bộ sạc tốc độ cao, điện tử công suất
  • Điện áp 450 V, điện dung 180 µF – 820 µF
  • Dải nhiệt độ -25 °C đến +105 °C
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGM2W271MELB25

Nichicon270 µF, 450V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W331MELA40

Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W331MELB30

Nichicon330 µF, 450V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W391MELA45

Nichicon390 µF, 450V, ±20%, φ25×45mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ25×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W391MELB35

Nichicon390 µF, 450V, ±20%, φ30×35mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ30×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W471MELB40

Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ30×40mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ30×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W471MELC30

Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ35×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGM2W561MELB45

Nichicon560 µF, 450V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất.

φ30×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá