LGL2W391MELC30
Tụ nhôm snap-in 390µF 450V φ35×30mm Nichicon LGL2W391MELC30
390 µF, 450V, ±20%, φ35×30mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGL2W391MELC30
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ35×30mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGL
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 390 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1280 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1830.4 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.25 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ35 × 30 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGL |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 390 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.28 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.83 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.378" Dia (35.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.181" (30.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LGL gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in siêu nhỏ, kích thước vỏ nhỏ hơn một bậc so với dòng LGG, phù hợp cho việc thu gọn thiết bị. Tụ hoạt động từ -25 °C đến +105 °C, có điện áp định mức từ 400 V đến 450 V và điện dung từ 120 µF đến 1000 µF. Các tụ tuân thủ RoHS này được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp, nguồn điện và chiếu sáng, cùng các ứng dụng hạ tầng như UPS và trạm gốc viễn thông.
Tính năng chính
- Siêu nhỏ, nhỏ hơn một bậc so với dòng LGG
- Điện áp 400 V – 450 V, điện dung 120 µF – 1000 µF
- Dải nhiệt độ -25 °C ~ +105 °C
- Cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS, viễn thông
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LGL (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGL2W471MELB45 Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ30×45mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ30×45mm Datasheet (PDF) | φ30×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2W471MELC35 Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ35×35mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ35×35mm Datasheet (PDF) | φ35×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2W561MELB50 Nichicon560 µF, 450V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ30×50mm Datasheet (PDF) | φ30×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2W561MELC40 Nichicon560 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ35×40mm Datasheet (PDF) | φ35×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2W681MELC45 Nichicon680 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGL2W821MELC50 Nichicon820 µF, 450V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LGL siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGG, 400–450 V, cho nguồn sơ cấp, chiếu sáng, UPS. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGM2W181MELA25 Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGM2W181MELZ30 Nichicon180 µF, 450V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LGM siêu nhỏ, nhỏ hơn dòng LGL một cỡ, 450 V, 180 – 820 µF, cho thiết bị đường sắt, sạc nhanh, điện tử công suất. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |