LGJ2D471MELB20
Tụ nhôm snap-in 470µF 200V φ30×20mm Nichicon LGJ2D471MELB20
470 µF, 200V, ±20%, φ30×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGJ2D471MELB20
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ30×20mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 470 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 200V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1120 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1680 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 910 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ30 × 20 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 3000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 470 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 200V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 3000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.12 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.68 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.181" Dia (30.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.787" (20.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và ứng dụng chiếu sáng, đặc biệt là các thiết kế SMPS dạng dẹt, dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGJ có dáng thấp và chịu được 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V), có điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung từ 47 µF đến 680 µF.
Tính năng chính
- Dáng thấp, phù hợp SMPS dạng dẹt
- Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng
- 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 47 µF – 680 µF
Tài liệu
- Datasheet dòng LGJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGJ2D561MELC20 Nichicon560 µF, 200V, ±20%, φ35×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ35×20mm Datasheet (PDF) | φ35×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2D681MELC20 Nichicon680 µF, 200V, ±20%, φ35×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ35×20mm Datasheet (PDF) | φ35×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2E101MELZ15 Nichicon100 µF, 250V, ±20%, φ22×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ22×15mm Datasheet (PDF) | φ22×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2E121MELA15 Nichicon120 µF, 250V, ±20%, φ25×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ25×15mm Datasheet (PDF) | φ25×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2E151MELB15 Nichicon150 µF, 250V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ30×15mm Datasheet (PDF) | φ30×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2E151MELY20 Nichicon150 µF, 250V, ±20%, φ20×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ20×20mm Datasheet (PDF) | φ20×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2E181MELB15 Nichicon180 µF, 250V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ30×15mm Datasheet (PDF) | φ30×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2E181MELZ20 Nichicon180 µF, 250V, ±20%, φ22×20mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ22×20mm Datasheet (PDF) | φ22×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |