LGJ2C151MELY15
Tụ nhôm snap-in 150µF 160V φ20×15mm Nichicon LGJ2C151MELY15
150 µF, 160V, ±20%, φ20×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LGJ2C151MELY15
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ20×15mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LGJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 150 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 160V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 550 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 825 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 460 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ20 × 15 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LGJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 150 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 160V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 550 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 825 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.787" Dia (20.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.591" (15.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và ứng dụng chiếu sáng, đặc biệt là các thiết kế SMPS dạng dẹt, dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LGJ có dáng thấp và chịu được 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) và -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V), có điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và điện dung từ 47 µF đến 680 µF.
Tính năng chính
- Dáng thấp, phù hợp SMPS dạng dẹt
- Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng
- 3000 giờ dòng ripple ở 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 47 µF – 680 µF
Tài liệu
- Datasheet dòng LGJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LGJ2C181MELZ15 Nichicon180 µF, 160V, ±20%, φ22×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ22×15mm Datasheet (PDF) | φ22×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2C221MELA15 Nichicon220 µF, 160V, ±20%, φ25×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ25×15mm Datasheet (PDF) | φ25×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2C271MELB15 Nichicon270 µF, 160V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ30×15mm Datasheet (PDF) | φ30×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2C331MELB15 Nichicon330 µF, 160V, ±20%, φ30×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ30×15mm Datasheet (PDF) | φ30×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2C391MELC15 Nichicon390 µF, 160V, ±20%, φ35×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ35×15mm Datasheet (PDF) | φ35×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2D101MELY15 Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ20×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ20×15mm Datasheet (PDF) | φ20×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2D121MELZ15 Nichicon120 µF, 200V, ±20%, φ22×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ22×15mm Datasheet (PDF) | φ22×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LGJ2D151MELA15 Nichicon150 µF, 200V, ±20%, φ25×15mm. Tụ snap-in dáng thấp cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, đặc biệt SMPS dạng dẹt, 200 V – 450 V, 47 µF – 680 µF. φ25×15mm Datasheet (PDF) | φ25×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |