Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LGG2G121MELZ25

Tụ nhôm snap-in 120µF 400V φ22×25mm Nichicon LGG2G121MELZ25

120 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

LGG2G121MELZ25, φ22×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LGG2G121MELZ25
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LGG
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
120 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
680 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
972.4 mA
Dòng rò (Leakage Current)
650 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LGG
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)120 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)680 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)972.4 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Tụ dòng LGG là tụ nhôm điện phân chân snap-in siêu nhỏ, được khuyến nghị cho các ứng dụng nguồn và chiếu sáng, phù hợp để thu nhỏ thiết bị. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (160 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V, 450 V) với điện dung định mức từ 100 µF đến 3300 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Kích thước siêu nhỏ, giúp thu nhỏ thiết bị
  • Khuyến nghị cho nguồn và chiếu sáng
  • Điện áp 160 V – 450 V, điện dung 100 µF – 3300 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LGG2G181MELA25

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ25×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G181MELZ30

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ22×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G221MELA30

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G221MELZ35

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G271MELA35

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G271MELB25

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G271MELZ40

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LGG2G331MELA40

Nichicon330 µF, 400V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LGG siêu nhỏ gọn cho nguồn và chiếu sáng, giúp thu nhỏ thiết bị, 160 V – 450 V, 100 – 3300 µF, RoHS.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá