LASW6121MELZ35ZB
Tụ nhôm snap-in 120µF 420V φ22×35mm Nichicon LASW6121MELZ35ZB
120 µF, 420V, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LASW6121MELZ35ZB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ22×35mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LAS
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 120 µF
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 420V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 750 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 862.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 670 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ22 × 35 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LAS |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 120 µF |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 420V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 750 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 862.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.866" Dia (22.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.378" (35.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAS có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAQ. Độ an toàn được cải thiện khi gặp điện áp quá mức bất thường giúp tụ dòng LAS lý tưởng cho khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ hoạt động từ -25 °C đến +105 °C với tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C. Tụ có điện áp định mức 400 V, 420 V và 450 V với điện dung định mức từ 56 µF đến 390 µF. Đạt chuẩn RoHS.
Tính năng chính
- Vỏ nhỏ hơn, dòng ripple cao hơn dòng LAQ
- An toàn hơn khi gặp điện áp quá mức bất thường
- Tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
- Điện áp 400 V, 420 V, 450 V; điện dung 56 µF – 390 µF
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LAS (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LASW6151MELA35 Nichicon150 µF, 420V, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6151MELA35ZB Nichicon150 µF, 420V, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×35mm Datasheet (PDF) | φ25×35mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6151MELB25 Nichicon150 µF, 420V, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ30×25mm Datasheet (PDF) | φ30×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6151MELB25ZB Nichicon150 µF, 420V, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ30×25mm Datasheet (PDF) | φ30×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6151MELZ40 Nichicon150 µF, 420V, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6151MELZ40ZB Nichicon150 µF, 420V, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×40mm Datasheet (PDF) | φ22×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6181MELA40 Nichicon180 µF, 420V, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×40mm Datasheet (PDF) | φ25×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LASW6181MELA40ZB Nichicon180 µF, 420V, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×40mm Datasheet (PDF) | φ25×40mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |