Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAS2G151MELB25ZB

Tụ nhôm snap-in 150µF 400V φ30×25mm Nichicon LAS2G151MELB25ZB

150 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

LAS2G151MELB25ZB, φ30×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAS2G151MELB25ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
150 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
880 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1012 mA
Dòng rò (Leakage Current)
730 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAS
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)150 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)880 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.012 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAS có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAQ. Độ an toàn được cải thiện khi gặp điện áp quá mức bất thường giúp tụ dòng LAS lý tưởng cho khu vực có điện áp dao động. Dòng tụ hoạt động từ -25 °C đến +105 °C với tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C. Tụ có điện áp định mức 400 V, 420 V và 450 V với điện dung định mức từ 56 µF đến 390 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn, dòng ripple cao hơn dòng LAQ
  • An toàn hơn khi gặp điện áp quá mức bất thường
  • Tuổi thọ 2000 giờ dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 400 V, 420 V, 450 V; điện dung 56 µF – 390 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAS2G151MELZ35

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G151MELZ35ZB

Nichicon150 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G181MELA30

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G181MELA30ZB

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G181MELB25

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G181MELB25ZB

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G181MELZ40

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAS2G181MELZ40ZB

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ22×40mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá