LAR2W391MELC40
Tụ nhôm snap-in 390µF 450V φ35×40mm Nichicon LAR2W391MELC40
390 µF, 450V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- LAR2W391MELC40
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ35×40mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- LAR
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 390 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 450V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1610 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2302.3 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 1.25 mA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -25 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ35 × 40 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Snap-in
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Khay (Tray)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | LAR |
| Cách đóng gói (Package) | Tray |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 390 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 450V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -25°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.61 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.302 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 1.378" Dia (35.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 1.575" (40.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - Snap-In |
Thông tin chi tiết
Dòng LAR gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in được thiết kế để chịu quá áp với khả năng chập mạch thấp hơn. Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, các tụ tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ ở dòng ripple định mức tại 105 °C và có dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V). Dải điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và dải điện dung định mức từ 82 µF đến 2200 µF.
Tính năng chính
- Chịu quá áp, giảm nguy cơ chập mạch
- Tuổi thọ 2000 giờ ở dòng ripple định mức, 105 °C
- Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 82 µF – 2200 µF
- Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng LAR (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| LAR2W471MELC45 Nichicon470 µF, 450V, ±20%, φ35×45mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp. φ35×45mm Datasheet (PDF) | φ35×45mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAR2W561MELC50 Nichicon560 µF, 450V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp. φ35×50mm Datasheet (PDF) | φ35×50mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAR2W820MELZ25 Nichicon82 µF, 450V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp. φ22×25mm Datasheet (PDF) | φ22×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2G101MELZ25 Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×25mm Datasheet (PDF) | φ22×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2G101MELZ25ZB Nichicon100 µF, 400V, ±20%, φ22×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×25mm Datasheet (PDF) | φ22×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2G121MELA25 Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2G121MELA25ZB Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ25×25mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ25×25mm Datasheet (PDF) | φ25×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| LAS2G121MELZ30 Nichicon120 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAS nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAQ, an toàn hơn khi quá áp, 400 V – 450 V, 2000 giờ ở 105 °C. φ22×30mm Datasheet (PDF) | φ22×30mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |