Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAR2G121MELZ30

Tụ nhôm snap-in 120µF 400V φ22×30mm Nichicon LAR2G121MELZ30

120 µF, 400V, ±20%, φ22×30mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

LAR2G121MELZ30, φ22×30mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAR2G121MELZ30
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ22×30mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAR
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
120 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
730 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1043.9 mA
Dòng rò (Leakage Current)
650 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ22 × 30 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAR
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)120 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)730 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.044 A
Kích thước (Size / Dimension)0.866" Dia (22.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.181" (30.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng LAR gồm các tụ nhôm điện phân chân snap-in được thiết kế để chịu quá áp với khả năng chập mạch thấp hơn. Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, các tụ tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ ở dòng ripple định mức tại 105 °C và có dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C (200 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +105 °C (400 V đến 450 V). Dải điện áp định mức từ 200 V đến 450 V và dải điện dung định mức từ 82 µF đến 2200 µF.

Tính năng chính

  • Chịu quá áp, giảm nguy cơ chập mạch
  • Tuổi thọ 2000 giờ ở dòng ripple định mức, 105 °C
  • Điện áp 200 V – 450 V, điện dung 82 µF – 2200 µF
  • Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAR2G181MELA30

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ25×30mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ25×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G181MELB25

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G181MELZ35

Nichicon180 µF, 400V, ±20%, φ22×35mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ22×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G221MELA35

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ25×35mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G221MELB25

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ30×25mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ30×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G221MELZ45

Nichicon220 µF, 400V, ±20%, φ22×45mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ22×45mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G271MELA40

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ25×40mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ25×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAR2G271MELB30

Nichicon270 µF, 400V, ±20%, φ30×30mm. Tụ nhôm snap-in LAR chịu quá áp, ít nguy cơ chập, 200–450 V, 2000 giờ ở 105 °C, cho nguồn sơ cấp.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá