Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

LAQ2P331MELB25ZB

Tụ nhôm snap-in 330µF 220V φ30×25mm Nichicon LAQ2P331MELB25ZB

330 µF, 220V, ±20%, φ30×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

LAQ2P331MELB25ZB, φ30×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
LAQ2P331MELB25ZB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ30×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
LAQ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
220V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1200 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1440 mA
Dòng rò (Leakage Current)
800 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ30 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Snap-in
Kiểu đóng gói (Packaging)
Khay (Tray)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)LAQ
Cách đóng gói (Package)Tray
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)220V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.2 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.44 A
Kích thước (Size / Dimension)1.181" Dia (30.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - Snap-In

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân chân snap-in LAQ có kích thước vỏ nhỏ hơn và dòng ripple cao hơn dòng LAK, với cùng các tính năng an toàn tăng cường khi gặp điện áp quá mức bất thường. Dòng sản phẩm tuân thủ RoHS này chịu được 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C và hoạt động từ -25 °C đến +105 °C. Các model trong dòng có điện áp 200 V, 220 V và 400 V với điện dung từ 33 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Vỏ nhỏ hơn, ripple cao hơn dòng LAK
  • Tăng cường an toàn khi quá áp bất thường
  • 2000 giờ với dòng ripple định mức ở 105 °C
  • Điện áp 200 V, 220 V, 400 V, điện dung 33 µF – 1500 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
LAQ2P331MELC25

Nichicon330 µF, 220V, ±20%, φ35×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P331MELC25ZB

Nichicon330 µF, 220V, ±20%, φ35×25mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ35×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P331MELZ40

Nichicon330 µF, 220V, ±20%, φ22×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P331MELZ40ZB

Nichicon330 µF, 220V, ±20%, φ22×40mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ22×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P391MELA35

Nichicon390 µF, 220V, ±20%, φ25×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P391MELA35ZB

Nichicon390 µF, 220V, ±20%, φ25×35mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ25×35mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P391MELB30

Nichicon390 µF, 220V, ±20%, φ30×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAQ2P391MELB30ZB

Nichicon390 µF, 220V, ±20%, φ30×30mm. Nhỏ hơn và ripple cao hơn dòng LAK, tăng cường an toàn khi quá áp bất thường, 2000 giờ ở 105 °C, 200 V – 400 V.

φ30×30mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá